Tỉnh Bạc Liêu - Văn Bản Điện Tử Trao Đổi
STT Tên đơn vị Gửi Đã nhận Tổng số
1 UBND Tỉnh Bạc Liêu 4725 9451 14176
2 Trung tâm Công báo - Tin học - UBND Tỉnh Bạc Liêu 52 1183 1235
3 Sở Giao thông vận tải 798 1816 2614
4 Thanh tra Sở - Sở Giao thông vận tải 122 1299 1421
5 Ban quản lý Bến xe tàu - Sở Giao thông vận tải 31 592 623
6 Quản lý đường bộ và đường sông - Sở Giao thông vận tải 52 582 634
7 Sở Kế hoạch và Đầu Tư 442 2458 2900
8 Sở Tài chính 1339 5034 6373
9 Phòng Quản lý Ngân Sách - Tin học và Thống kê - Sở Tài chính 12 0 12
10 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 867 4805 5672
11 Trung tâm Khuyến nông - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 121 1234 1355
12 Trung tâm giống Nông nghiệp - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 33 795 828
13 Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường nông thôn - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 170 1168 1338
14 Chi cục Thủy sản - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 371 1999 2370
15 Chi cục Phát triển nông thôn - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 213 1794 2007
16 Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 199 1362 1561
17 Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ Thực vật - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 97 1313 1410
18 Chi cục Thủy lợi - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 188 1806 1994
19 Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 116 1260 1376
20 Chi cục Kiểm lâm - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 89 1275 1364
21 Ban Quản lý cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 41 1291 1332
22 Ban Quản lý rừng đặc dụng- Phòng hộ ven biển - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 67 1141 1208
23 Chi cục Quản lý đất đai - Sở Nông nghiệp và Môi trường 72 1004 1076
24 Chi cục Bảo vệ Môi trường - Sở Nông nghiệp và Môi trường 92 642 734
25 Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường - Sở Nông nghiệp và Môi trường 10 378 388
26 Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường - Sở Nông nghiệp và Môi trường 35 435 470
27 Văn phòng Đăng ký đất đai - Sở Nông nghiệp và Môi trường 87 633 720
28 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai TP. Bạc Liêu - Sở Nông nghiệp và Môi trường 4 377 381
29 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Hòa Bình - Sở Nông nghiệp và Môi trường 15 318 333
30 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Phước Long - Sở Nông nghiệp và Môi trường 20 335 355
31 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai TX. Giá Rai - Sở Nông nghiệp và Môi trường 5 318 323
32 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Vĩnh Lợi - Sở Nông nghiệp và Môi trường 15 287 302
33 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Hồng Dân - Sở Nông nghiệp và Môi trường 1 318 319
34 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đông Hải - Sở Nông nghiệp và Môi trường 0 295 295
35 Sở Tài nguyên và Môi trường 673 2394 3067
36 Chi cục Bảo vệ Môi trường - Sở Tài nguyên và Môi trường 1 810 811
37 Trung tâm Công nghệ thông tin - Sở Tài nguyên và Môi trường 37 404 441
38 Trung tâm Quan trắc - Sở Tài nguyên và Môi trường 0 391 391
39 Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường - Sở Tài nguyên và Môi trường 0 413 413
40 Văn phòng đăng ký đất đai Tỉnh - Sở Tài nguyên và Môi trường 70 694 764
41 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố Bạc Liêu - Sở Tài nguyên và Môi trường 5 380 385
42 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Hòa Bình - Sở Tài nguyên và Môi trường 32 250 282
43 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Phước Long - Sở Tài nguyên và Môi trường 37 365 402
44 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thị xã Giá Rai - Sở Tài nguyên và Môi trường 3 310 313
45 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Vĩnh Lợi - Sở Tài nguyên và Môi trường 12 260 272
46 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Hồng Dân - Sở Tài nguyên và Môi trường 0 282 282
47 Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đông Hải - Sở Tài nguyên và Môi trường 0 311 311
48 Sở Xây dựng 1290 3123 4413
49 Thanh tra Sở - Sở Xây dựng 44 361 405
50 Đoạn Quản lý Đường bộ & Đường Sông Bạc Liêu - Sở Xây dựng 30 209 239
51 Bến Xe tàu Bạc Liêu - Sở Xây dựng 10 230 240
52 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1216 1585 2801
53 Ban Quản trang - Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 16 385 401
54 Quỹ Bảo trợ trẻ em - Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 5 383 388
55 Trung tâm Dịch vụ việc làm - Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 143 922 1065
56 Trung tâm Bảo trợ xã hội - Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 49 386 435
57 Cơ sở Cai nghiện ma túy - Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 46 393 439
58 Văn phòng điều phối CTMTQGGNBV - Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 5 8 13
59 Trung tâm Điều dưỡng Người có công - Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 0 0 0
60 UBND thị xã Giá Rai 1421 3403 4824
61 Phòng Nội vụ - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai 93 1561 1654
62 Phòng Tư pháp - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai 88 592 680
63 Phòng Văn hóa và Thông tin - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai 87 743 830
64 Phòng Lao động-Thương binh và Xã hội - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai 130 499 629
65 Phòng Giáo dục và Đào tạo - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai 288 938 1226
66 Phòng Tài chính-Kế hoạch - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai 339 1543 1882
67 Phòng Kinh tế - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai 149 1237 1386
68 Phòng Tài nguyên và Môi trường - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai 97 625 722
69 Phòng Quản lý Đô thị - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai 73 829 902
70 Phòng Dân tộc và Tôn giáo - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai 10 409 419
71 Thanh tra - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai 39 388 427
72 Đài truyền thanh - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai 22 388 410
73 Thư viện - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai 25 290 315
74 Trung Tâm Văn hóa - Thể thao - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai 61 392 453
75 Trung tâm giáo dục nghề nghiệp GD Thường xuyên - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai 30 400 430
76 Trung Tâm Dịch vụ đô thị - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai 41 353 394
77 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai 215 509 724
78 Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai 31 342 373
79 Xã Phong Thạnh - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai 166 510 676
80 Phường 1 - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai 452 549 1001
81 Phường Hộ Phòng - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai 52 560 612
82 Phường Láng Tròn - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai 110 526 636
83 Xã Phong Thạnh Đông - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai 83 518 601
84 Xã Phong Thạnh Tây - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai 66 519 585
85 Xã Phong Tân - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai 106 540 646
86 Xã Tân Phong - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai 72 551 623
87 Xã Tân Thạnh - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai 43 535 578
88 Xã Phong Thạnh A - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai 331 536 867
89 Phòng Y tế - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai 13 454 467
90 UBND huyện Phước Long 2609 3109 5718
91 Phòng Nội vụ - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long 187 1375 1562
92 Phòng Tư pháp - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long 37 547 584
93 Phòng Văn hóa và Thông tin - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long 49 634 683
94 Phòng Lao động-Thương binh và Xã hội - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long 44 687 731
95 Phòng Giáo dục và Đào tạo - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long 21 629 650
96 Phòng Tài chính-Kế hoạch - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long 267 737 1004
97 Phòng Kinh tế và Hạ tầng - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long 88 668 756
98 Phòng Tài nguyên và Môi trường - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long 59 490 549
99 Phòng Dân tộc - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long 22 386 408
100 Phòng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long 141 756 897
101 Thanh tra - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long 58 396 454
102 Đài Truyền thanh - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long 55 394 449
103 Trung tâm giáo dục nghề nghiệp GD Thường xuyên - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long 60 355 415
104 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long 55 372 427
105 Trung tâm Văn hóa - Thể thao - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long 24 327 351
106 Trung tâm Dịch vụ đô thị - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long 0 272 272
107 Trung tâm dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long 60 311 371
108 Thị trấn Phước Long - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long 99 733 832
109 Xã Vĩnh Phú Đông - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long 118 757 875
110 Xã Vĩnh Phú Tây - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long 87 748 835
111 Xã Phước Long - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long 66 757 823
112 Xã Hưng Phú - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long 219 775 994
113 Xã Vĩnh Thanh - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long 108 750 858
114 Xã Phong Thạnh Tây A - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long 204 743 947
115 Xã Phong Thạnh Tây B - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long 73 766 839
116 Phòng Y tế - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long 41 442 483
117 UBND huyện Vĩnh Lợi 2246 3457 5703
118 Phòng Nội vụ - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi 156 1019 1175
119 Phòng Tư pháp - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi 104 551 655
120 Phòng Văn hóa và Thông tin - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi 85 717 802
121 Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi 45 670 715
122 Phòng Giáo dục và Đào tạo - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi 175 728 903
123 Phòng Tài chính - Kế hoạch - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi 404 1292 1696
124 Phòng Kinh tế và Hạ tầng - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi 152 855 1007
125 Phòng Tài nguyên và Môi trường - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi 33 747 780
126 Phòng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi 47 678 725
127 Phòng Y tế - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi 49 510 559
128 Phòng Dân tộc và Tôn giáo - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi 41 405 446
129 Thanh tra - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi 49 386 435
130 Đài Truyền thanh - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi 5 379 384
131 Trung tâm Văn hóa - Thể thao - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi 3 346 349
132 Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi 3 336 339
133 Trung tâm Dịch vụ đô thị - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi 11 307 318
134 Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi 17 279 296
135 Thư viện - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi 10 246 256
136 Hội chữ thập đỏ - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi 10 253 263
137 Hội Đông y - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi 12 234 246
138 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng- Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi 555 460 1015
139 Xã Vĩnh Hưng A - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi 55 836 891
140 Xã Vĩnh Hưng - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi 150 867 1017
141 Xã Châu Hưng A - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi 76 846 922
142 Thị trấn Châu Hưng - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi 66 902 968
143 Xã Hưng Thành - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi 133 839 972
144 Xã Hưng Hội - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi 118 848 966
145 Xã Châu Thới - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi 86 861 947
146 Xã Long Thạnh - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi 0 859 859
147 UBND huyện Hồng Dân 1137 2376 3513
148 Phòng Nội vụ - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân 14 407 421
149 Phòng Tư pháp - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân 19 272 291
150 Phòng Văn hóa và Thông tin - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân 16 307 323
151 Phòng Lao động-Thương binh và Xã hội - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân 0 295 295
152 Phòng Giáo dục và Đào tạo - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân 4 409 413
153 Phòng Tài chính - Kế hoạch - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân 37 413 450
154 Phòng Kinh tế và Hạ tầng - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân 36 382 418
155 Phòng Tài nguyên và Môi trường - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân 10 343 353
156 Phòng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân 35 487 522
157 Phòng Y tế - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân 16 236 252
158 Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân 6 202 208
159 Thanh tra - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân 2 181 183
160 Đài Truyền thanh - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân 10 176 186
161 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân 7 200 207
162 Thư viện - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân 0 144 144
163 Trung tâm Dịch vụ đô thị - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân 0 145 145
164 Trung tâm Dân số kế hoạch hóa gia đình - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân 0 32 32
165 Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp-Giáo dục thường xuyên - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân 0 210 210
166 Trung tâm Văn hóa Thông tin-Thể thao - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân 0 183 183
167 Thị trấn Ngan Dừa - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân 7 341 348
168 Xã Ninh Quới - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân 4 328 332
169 Xã Ninh Quới A - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân 10 348 358
170 Xã Ninh Hòa - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân 5 341 346
171 Xã Lộc Ninh - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân 110 348 458
172 Xã Ninh Thạnh Lợi A - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân 114 328 442
173 Xã Ninh Thạnh Lợi - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân 9 348 357
174 Xã Vĩnh Lộc - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân 4 345 349
175 Xã Vĩnh Lộc A - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân 2 337 339
176 Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh 159 677 836
177 Ban QLDA nông nghiệp và phát triển nông thôn 431 839 1270
178 BQL Khu nông nghiệp ứng dụng CNC phát triển tôm 70 391 461
179 Sở Y tế 917 5893 6810
180 Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Bạc Liêu - Sở Y tế 12 598 610
181 Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu - Sở Y tế 141 1348 1489
182 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bạc Liêu - Sở Y tế 162 1339 1501
183 Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh Bạc Liêu - Sở Y tế 16 883 899
184 Trung tâm pháp Y tỉnh Bạc Liêu - Sở Y tế 7 881 888
185 Bênh viện Tâm thần tỉnh Bạc Liêu - Sở Y tế 86 1158 1244
186 Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc-Mỹ phẩm-Thực phẩm tỉnh Bạc Liêu - Sở Y tế 34 895 929
187 Bệnh viện Lao và Bệnh phổi - Sở Y tế 58 1167 1225
188 Trung tâm Y tế thành phố - Sở Y tế 292 1488 1780
189 Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Lợi - Sở Y tế 130 1533 1663
190 Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình - Sở Y tế 99 1460 1559
191 Trung tâm Y tế thị xã Giá Rai - Sở Y tế 114 1521 1635
192 Trung tâm Y tế huyện Đông Hải - Sở Y tế 148 1462 1610
193 Trung tâm Y tế huyện Hồng Dân - Sở Y tế 95 1456 1551
194 Trung tâm Y tế huyện Phước Long - Sở Y tế 74 1583 1657
195 Chi cục Dân số-KHKGD - Sở Y tế 17 586 603
196 Bệnh viện Quân dân y Bạc Liêu - Sở Y tế 5 152 157
197 Bệnh viện Thanh Vũ Medic Bạc Liêu - Sở Y tế 19 193 212
198 Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Bạc Liêu - Sở Y tế 130 30 160
199 Sở Tư pháp 682 2571 3253
200 Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bạc Liêu - Sở Tư pháp 0 823 823
201 Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Bạc Liêu - Sở Tư pháp 238 1018 1256
202 Sở Công Thương 779 2350 3129
203 Trung tâm khuyến công và Xúc tiến thương mại - Sở Công Thương 59 363 422
204 Chi cục Quản lý thị trường - Sở Công Thương 0 0 0
205 Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ (Sở cũ) 0 7 7
206 Trung tâm Thông tin và Thống kê KH&CN - Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ (Sở cũ) 0 3 3
207 Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng - Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ (Sở cũ) 0 4 4
208 Trung tâm Ứng dụng tiến bộ KH&CN - Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ (Sở cũ) 0 2 2
209 Trung tâm Kỹ thuật TCĐLCL - Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ (Sở cũ) 0 0 0
210 Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch (Sở cũ) 0 4 4
211 Bảo tàng tỉnh - Sở Văn hóa, Thông tin, thể thao và Du lịch (Sở cũ) 0 1 1
212 Ban Quản lý Di tích tỉnh - Sở Văn hóa, Thông tin, thể thao và Du lịch (Sở cũ) 0 0 0
213 Thư viện tỉnh - Sở Văn hóa, Thông tin, thể thao và Du lịch (Sở cũ) 0 0 0
214 Trung tâm Văn hóa tỉnh - Sở Văn hóa, Thông tin, thể thao và Du lịch (Sở cũ) 0 10 10
215 Trung tâm Huấn luyện & Thi đấu Thể dục thể thao tỉnh - Sở Văn hóa, Thông tin, thể thao và Du lịch (Sở cũ) 0 0 0
216 Trung tâm Thông tin Xúc tiến Du lịch tỉnh - Sở Văn hóa, Thông tin, thể thao và Du lịch (Sở cũ) 0 0 0
217 Nhà hát Cao Văn Lầu tỉnh - Sở Văn hóa, Thông tin, thể thao và Du lịch (Sở cũ) 0 0 0
218 Trung tâm phát hành sách tỉnh - Sở Văn hóa, Thông tin, thể thao và Du lịch (Sở cũ) 0 0 0
219 Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông - Sở Văn hóa, Thông tin, thể thao và Du lịch (Sở cũ) 0 1 1
220 Sở Nội vụ 1837 3907 5744
221 Ban Thi đua - Khen thưởng - Sở Nội vụ 124 852 976
222 Chi cục Văn thư - Lưu trữ - Sở Nội vụ 78 914 992
223 Trung tâm Dịch vụ việc làm - Sở Nội vụ 57 656 713
224 Ban Quản trang - Sở Nội vụ 3 243 246
225 Trung tâm Điều dưỡng người có công - Sở Nội vụ 0 240 240
226 UBND thành phố Bạc Liêu 4210 6273 10483
227 Phòng Nội vụ thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu 318 1642 1960
228 Phòng Tư pháp thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu 204 1086 1290
229 Phòng Văn hóa và Thông tin thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu 215 1551 1766
230 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu 144 1274 1418
231 Phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu 308 2428 2736
232 Phòng Kinh tế thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu 214 1177 1391
233 Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu 652 1375 2027
234 Phòng Quản lý Đô thị thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu 397 1445 1842
235 Phòng Dân tộc và Tôn giáo thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu 67 758 825
236 Thanh tra thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu 113 937 1050
237 Đài Truyền thanh thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu 14 455 469
238 Phòng Lao động-Thương binh và Xã hội thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu 156 1013 1169
239 Trung Tâm Văn hóa - Thể thao thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu 21 381 402
240 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu 255 740 995
241 Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu 83 340 423
242 UBND Phường 7 - UBND thành phố Bạc Liêu 102 1414 1516
243 UBND Phường 1 - UBND thành phố Bạc Liêu 145 1549 1694
244 UBND Phường 2 - UBND thành phố Bạc Liêu 442 1455 1897
245 UBND Phường 3 - UBND thành phố Bạc Liêu 138 1398 1536
246 UBND Phường 5 - UBND thành phố Bạc Liêu 466 1466 1932
247 UBND Phường 8 - UBND thành phố Bạc Liêu 151 1349 1500
248 UBND Phường Nhà Mát - UBND thành phố Bạc Liêu 247 1482 1729
249 UBND Xã Hiệp Thành - UBND thành phố Bạc Liêu 117 1410 1527
250 UBND Xã Vĩnh Trạch - UBND thành phố Bạc Liêu 211 1379 1590
251 UBND Xã Vĩnh Trạch Đông - UBND thành phố Bạc Liêu 212 1406 1618
252 Hội đồng Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu 165 480 645
253 Phòng Y tế thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu 39 1083 1122
254 Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị Thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu 208 585 793
255 Phòng Nông nghiệp và Môi trường - Thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu 357 607 964
256 UBND huyện Hòa Bình 1429 2807 4236
257 Phòng Nội vụ - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình 18 536 554
258 Phòng Tư pháp - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình 15 353 368
259 Phòng Văn hóa và Thông tin - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình 77 521 598
260 Phòng Lao động-Thương binh và Xã hội - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình 63 386 449
261 Phòng Giáo dục và Đào tạo - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình 46 547 593
262 Phòng Tài chính-Kế hoạch - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình 76 953 1029
263 Phòng Kinh tế và Hạ tầng - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình 110 522 632
264 Phòng Tài nguyên và Môi trường - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình 28 394 422
265 Phòng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình 130 623 753
266 Phòng Dân tộc - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình 60 322 382
267 Thanh tra - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình 12 272 284
268 Đài Truyền thanh - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình 12 290 302
269 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình 15 281 296
270 Phòng Y tế - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình 32 342 374
271 Thị trấn Hòa Bình - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình 46 785 831
272 Xã Minh Diệu - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình 164 733 897
273 Xã Vĩnh Bình - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình 36 745 781
274 Xã Vĩnh Mỹ B - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình 99 750 849
275 Xã Vĩnh Mỹ A - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình 62 731 793
276 Xã Vĩnh Hậu A - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình 12 764 776
277 Xã Vĩnh Hậu - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình 55 811 866
278 Xã Vĩnh Thịnh - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình 30 801 831
279 Trung tâm VH -TT - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình 11 227 238
280 Trung tâm Dịch vụ đô thị - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình 54 224 278
281 Hội Đông Y - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình 0 120 120
282 Hội Chữ thập đỏ - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình 13 124 137
283 Thư Viện - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình 16 191 207
284 Trung tâm dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình 35 246 281
285 Trung tâm GDNN-GDTX - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình 25 264 289
286 UBND huyện Đông Hải 2214 2878 5092
287 Phòng Tư pháp - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải 90 672 762
288 Phòng Văn hóa và Thông tin - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải 30 744 774
289 Phòng Lao động-Thương binh và Xã hội - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải 41 546 587
290 Phòng Giáo dục và Đào tạo - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải 12 813 825
291 Phòng Tài chính-Kế hoạch - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải 54 1105 1159
292 Phòng Kinh tế-Hạ tầng - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải 62 991 1053
293 Phòng Tài nguyên-Môi trường - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải 242 714 956
294 Phòng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải 160 1094 1254
295 Phòng Y tế - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải 3 611 614
296 Phòng Dân tộc và Tôn giáo - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải 22 558 580
297 Thanh tra - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải 38 537 575
298 Đài Truyền thanh - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải 13 550 563
299 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải 36 597 633
300 Thị trấn Gành Hào - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải 109 885 994
301 Xã Long Điền Đông A - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải 27 809 836
302 Xã Long Điền Đông - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải 47 885 932
303 Xã Long Điền Tây - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải 29 875 904
304 Xã Long Điền - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải 61 834 895
305 Xã An Trạch A - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải 32 806 838
306 Xã An Trạch - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải 16 816 832
307 Xã An Phúc - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải 42 817 859
308 Xã Định Thành - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải 56 845 901
309 Xã Định Thành A - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải 12 836 848
310 Xã Điền Hải - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải 12 882 894
311 Phòng Nội vụ - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải 58 925 983
312 Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh 92 1040 1132
313 Ban Dân tộc và Tôn giáo tỉnh 354 1482 1836
314 Thanh tra tỉnh 363 1582 1945
315 Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp 385 694 1079
316 Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 48 810 858
317 Hội Nông dân tỉnh 191 781 972
318 Công an tỉnh 45 2174 2219
319 Ban an toàn giao thông 58 377 435
320 Trường Cao đẳng Y tế Bạc Liêu 77 336 413
321 Trường Cao đẳng Nghề Bạc Liêu 121 364 485
322 Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Bạc Liêu 45 339 384
323 Hội chữ thập đỏ 14 210 224
324 Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng 0 910 910
325 Ban QLDA công trình giao thông tỉnh 404 659 1063
326 Trung tâm Phát triển Quỹ Nhà và Đất 111 572 683
327 Trường Đại học Bạc Liêu 241 623 864
328 Trung tâm Dịch vụ Đô thị tỉnh Bạc Liêu 280 578 858
329 Liên minh HTX tỉnh Bạc Liêu 107 422 529
330 Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh 329 1306 1635
331 Bảo hiểm Xã hội tỉnh 16 650 666
332 Cục Thống kê tỉnh 19 402 421
333 Sở Thông tin và Truyền thông (Sở mới) 704 2361 3065
334 Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông - Sở Thông tin và Truyền thông (Sở mới) 62 814 876
335 Trung tâm khoa học và công nghệ - Sở Khoa học và Công nghệ 33 431 464
336 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Sở mới) 1141 3080 4221
337 Bảo tàng tỉnh - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Sở mới) 85 714 799
338 Thư viện tỉnh - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Sở mới) 46 725 771
339 Trung tâm Văn hóa tỉnh - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Sở mới) 73 731 804
340 Nhà hát Cao Văn Lầu - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Sở mới) 71 746 817
341 Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịch tỉnh - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Sở mới) 54 738 792
342 Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT tỉnh - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Sở mới) 133 784 917
343 Ban Quản lý di tích tỉnh - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Sở mới) 58 735 793
344 Khác - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 0 0 0
345 VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU 0 0 0
346 Sở Giáo dục và Đào tạo 885 2197 3082
347 Sở Khoa học và Công nghệ 217 1136 1353
348 Trung tâm Khoa học và Công nghệ - Sở Khoa học và Công nghệ 72 611 683
349 Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ khoa học và công nghệ - Sở Khoa học và Công nghệ 2 536 538
350 Khác - Sở Khoa học và Công nghệ 0 0 0
Tổng cộng 60998 289959 350957