1 |
UBND Tỉnh Bạc Liêu |
4725 |
9451 |
14176 |
2 |
Trung tâm Công báo - Tin học - UBND Tỉnh Bạc Liêu |
52 |
1183 |
1235 |
3 |
Sở Giao thông vận tải |
798 |
1816 |
2614 |
4 |
Thanh tra Sở - Sở Giao thông vận tải |
122 |
1299 |
1421 |
5 |
Ban quản lý Bến xe tàu - Sở Giao thông vận tải |
31 |
592 |
623 |
6 |
Quản lý đường bộ và đường sông - Sở Giao thông vận tải |
52 |
582 |
634 |
7 |
Sở Kế hoạch và Đầu Tư |
442 |
2458 |
2900 |
8 |
Sở Tài chính |
1339 |
5034 |
6373 |
9 |
Phòng Quản lý Ngân Sách - Tin học và Thống kê - Sở Tài chính |
12 |
0 |
12 |
10 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
867 |
4805 |
5672 |
11 |
Trung tâm Khuyến nông - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
121 |
1234 |
1355 |
12 |
Trung tâm giống Nông nghiệp - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
33 |
795 |
828 |
13 |
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường nông thôn - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
170 |
1168 |
1338 |
14 |
Chi cục Thủy sản - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
371 |
1999 |
2370 |
15 |
Chi cục Phát triển nông thôn - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
213 |
1794 |
2007 |
16 |
Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
199 |
1362 |
1561 |
17 |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ Thực vật - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
97 |
1313 |
1410 |
18 |
Chi cục Thủy lợi - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
188 |
1806 |
1994 |
19 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
116 |
1260 |
1376 |
20 |
Chi cục Kiểm lâm - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
89 |
1275 |
1364 |
21 |
Ban Quản lý cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
41 |
1291 |
1332 |
22 |
Ban Quản lý rừng đặc dụng- Phòng hộ ven biển - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
67 |
1141 |
1208 |
23 |
Chi cục Quản lý đất đai - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
72 |
1004 |
1076 |
24 |
Chi cục Bảo vệ Môi trường - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
92 |
642 |
734 |
25 |
Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
10 |
378 |
388 |
26 |
Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
35 |
435 |
470 |
27 |
Văn phòng Đăng ký đất đai - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
87 |
633 |
720 |
28 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai TP. Bạc Liêu - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
4 |
377 |
381 |
29 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Hòa Bình - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
15 |
318 |
333 |
30 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Phước Long - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
20 |
335 |
355 |
31 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai TX. Giá Rai - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
5 |
318 |
323 |
32 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Vĩnh Lợi - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
15 |
287 |
302 |
33 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Hồng Dân - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 |
318 |
319 |
34 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đông Hải - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0 |
295 |
295 |
35 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
673 |
2394 |
3067 |
36 |
Chi cục Bảo vệ Môi trường - Sở Tài nguyên và Môi trường |
1 |
810 |
811 |
37 |
Trung tâm Công nghệ thông tin - Sở Tài nguyên và Môi trường |
37 |
404 |
441 |
38 |
Trung tâm Quan trắc - Sở Tài nguyên và Môi trường |
0 |
391 |
391 |
39 |
Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường - Sở Tài nguyên và Môi trường |
0 |
413 |
413 |
40 |
Văn phòng đăng ký đất đai Tỉnh - Sở Tài nguyên và Môi trường |
70 |
694 |
764 |
41 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố Bạc Liêu - Sở Tài nguyên và Môi trường |
5 |
380 |
385 |
42 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Hòa Bình - Sở Tài nguyên và Môi trường |
32 |
250 |
282 |
43 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Phước Long - Sở Tài nguyên và Môi trường |
37 |
365 |
402 |
44 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thị xã Giá Rai - Sở Tài nguyên và Môi trường |
3 |
310 |
313 |
45 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Vĩnh Lợi - Sở Tài nguyên và Môi trường |
12 |
260 |
272 |
46 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Hồng Dân - Sở Tài nguyên và Môi trường |
0 |
282 |
282 |
47 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đông Hải - Sở Tài nguyên và Môi trường |
0 |
311 |
311 |
48 |
Sở Xây dựng |
1290 |
3123 |
4413 |
49 |
Thanh tra Sở - Sở Xây dựng |
44 |
361 |
405 |
50 |
Đoạn Quản lý Đường bộ & Đường Sông Bạc Liêu - Sở Xây dựng |
30 |
209 |
239 |
51 |
Bến Xe tàu Bạc Liêu - Sở Xây dựng |
10 |
230 |
240 |
52 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
1216 |
1585 |
2801 |
53 |
Ban Quản trang - Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
16 |
385 |
401 |
54 |
Quỹ Bảo trợ trẻ em - Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
5 |
383 |
388 |
55 |
Trung tâm Dịch vụ việc làm - Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
143 |
922 |
1065 |
56 |
Trung tâm Bảo trợ xã hội - Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
49 |
386 |
435 |
57 |
Cơ sở Cai nghiện ma túy - Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
46 |
393 |
439 |
58 |
Văn phòng điều phối CTMTQGGNBV - Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
5 |
8 |
13 |
59 |
Trung tâm Điều dưỡng Người có công - Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
0 |
0 |
0 |
60 |
UBND thị xã Giá Rai |
1421 |
3403 |
4824 |
61 |
Phòng Nội vụ - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai |
93 |
1561 |
1654 |
62 |
Phòng Tư pháp - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai |
88 |
592 |
680 |
63 |
Phòng Văn hóa và Thông tin - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai |
87 |
743 |
830 |
64 |
Phòng Lao động-Thương binh và Xã hội - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai |
130 |
499 |
629 |
65 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai |
288 |
938 |
1226 |
66 |
Phòng Tài chính-Kế hoạch - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai |
339 |
1543 |
1882 |
67 |
Phòng Kinh tế - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai |
149 |
1237 |
1386 |
68 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai |
97 |
625 |
722 |
69 |
Phòng Quản lý Đô thị - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai |
73 |
829 |
902 |
70 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai |
10 |
409 |
419 |
71 |
Thanh tra - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai |
39 |
388 |
427 |
72 |
Đài truyền thanh - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai |
22 |
388 |
410 |
73 |
Thư viện - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai |
25 |
290 |
315 |
74 |
Trung Tâm Văn hóa - Thể thao - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai |
61 |
392 |
453 |
75 |
Trung tâm giáo dục nghề nghiệp GD Thường xuyên - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai |
30 |
400 |
430 |
76 |
Trung Tâm Dịch vụ đô thị - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai |
41 |
353 |
394 |
77 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai |
215 |
509 |
724 |
78 |
Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai |
31 |
342 |
373 |
79 |
Xã Phong Thạnh - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai |
166 |
510 |
676 |
80 |
Phường 1 - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai |
452 |
549 |
1001 |
81 |
Phường Hộ Phòng - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai |
52 |
560 |
612 |
82 |
Phường Láng Tròn - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai |
110 |
526 |
636 |
83 |
Xã Phong Thạnh Đông - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai |
83 |
518 |
601 |
84 |
Xã Phong Thạnh Tây - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai |
66 |
519 |
585 |
85 |
Xã Phong Tân - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai |
106 |
540 |
646 |
86 |
Xã Tân Phong - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai |
72 |
551 |
623 |
87 |
Xã Tân Thạnh - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai |
43 |
535 |
578 |
88 |
Xã Phong Thạnh A - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai |
331 |
536 |
867 |
89 |
Phòng Y tế - Thị xã Giá Rai - UBND thị xã Giá Rai |
13 |
454 |
467 |
90 |
UBND huyện Phước Long |
2609 |
3109 |
5718 |
91 |
Phòng Nội vụ - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long |
187 |
1375 |
1562 |
92 |
Phòng Tư pháp - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long |
37 |
547 |
584 |
93 |
Phòng Văn hóa và Thông tin - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long |
49 |
634 |
683 |
94 |
Phòng Lao động-Thương binh và Xã hội - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long |
44 |
687 |
731 |
95 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long |
21 |
629 |
650 |
96 |
Phòng Tài chính-Kế hoạch - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long |
267 |
737 |
1004 |
97 |
Phòng Kinh tế và Hạ tầng - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long |
88 |
668 |
756 |
98 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long |
59 |
490 |
549 |
99 |
Phòng Dân tộc - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long |
22 |
386 |
408 |
100 |
Phòng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long |
141 |
756 |
897 |
101 |
Thanh tra - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long |
58 |
396 |
454 |
102 |
Đài Truyền thanh - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long |
55 |
394 |
449 |
103 |
Trung tâm giáo dục nghề nghiệp GD Thường xuyên - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long |
60 |
355 |
415 |
104 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long |
55 |
372 |
427 |
105 |
Trung tâm Văn hóa - Thể thao - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long |
24 |
327 |
351 |
106 |
Trung tâm Dịch vụ đô thị - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long |
0 |
272 |
272 |
107 |
Trung tâm dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long |
60 |
311 |
371 |
108 |
Thị trấn Phước Long - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long |
99 |
733 |
832 |
109 |
Xã Vĩnh Phú Đông - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long |
118 |
757 |
875 |
110 |
Xã Vĩnh Phú Tây - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long |
87 |
748 |
835 |
111 |
Xã Phước Long - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long |
66 |
757 |
823 |
112 |
Xã Hưng Phú - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long |
219 |
775 |
994 |
113 |
Xã Vĩnh Thanh - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long |
108 |
750 |
858 |
114 |
Xã Phong Thạnh Tây A - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long |
204 |
743 |
947 |
115 |
Xã Phong Thạnh Tây B - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long |
73 |
766 |
839 |
116 |
Phòng Y tế - Huyện Phước Long - UBND huyện Phước Long |
41 |
442 |
483 |
117 |
UBND huyện Vĩnh Lợi |
2246 |
3457 |
5703 |
118 |
Phòng Nội vụ - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi |
156 |
1019 |
1175 |
119 |
Phòng Tư pháp - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi |
104 |
551 |
655 |
120 |
Phòng Văn hóa và Thông tin - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi |
85 |
717 |
802 |
121 |
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi |
45 |
670 |
715 |
122 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi |
175 |
728 |
903 |
123 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi |
404 |
1292 |
1696 |
124 |
Phòng Kinh tế và Hạ tầng - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi |
152 |
855 |
1007 |
125 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi |
33 |
747 |
780 |
126 |
Phòng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi |
47 |
678 |
725 |
127 |
Phòng Y tế - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi |
49 |
510 |
559 |
128 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi |
41 |
405 |
446 |
129 |
Thanh tra - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi |
49 |
386 |
435 |
130 |
Đài Truyền thanh - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi |
5 |
379 |
384 |
131 |
Trung tâm Văn hóa - Thể thao - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi |
3 |
346 |
349 |
132 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi |
3 |
336 |
339 |
133 |
Trung tâm Dịch vụ đô thị - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi |
11 |
307 |
318 |
134 |
Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi |
17 |
279 |
296 |
135 |
Thư viện - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi |
10 |
246 |
256 |
136 |
Hội chữ thập đỏ - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi |
10 |
253 |
263 |
137 |
Hội Đông y - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi |
12 |
234 |
246 |
138 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng- Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi |
555 |
460 |
1015 |
139 |
Xã Vĩnh Hưng A - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi |
55 |
836 |
891 |
140 |
Xã Vĩnh Hưng - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi |
150 |
867 |
1017 |
141 |
Xã Châu Hưng A - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi |
76 |
846 |
922 |
142 |
Thị trấn Châu Hưng - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi |
66 |
902 |
968 |
143 |
Xã Hưng Thành - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi |
133 |
839 |
972 |
144 |
Xã Hưng Hội - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi |
118 |
848 |
966 |
145 |
Xã Châu Thới - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi |
86 |
861 |
947 |
146 |
Xã Long Thạnh - Huyện Vĩnh Lợi - UBND huyện Vĩnh Lợi |
0 |
859 |
859 |
147 |
UBND huyện Hồng Dân |
1137 |
2376 |
3513 |
148 |
Phòng Nội vụ - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân |
14 |
407 |
421 |
149 |
Phòng Tư pháp - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân |
19 |
272 |
291 |
150 |
Phòng Văn hóa và Thông tin - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân |
16 |
307 |
323 |
151 |
Phòng Lao động-Thương binh và Xã hội - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân |
0 |
295 |
295 |
152 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân |
4 |
409 |
413 |
153 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân |
37 |
413 |
450 |
154 |
Phòng Kinh tế và Hạ tầng - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân |
36 |
382 |
418 |
155 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân |
10 |
343 |
353 |
156 |
Phòng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân |
35 |
487 |
522 |
157 |
Phòng Y tế - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân |
16 |
236 |
252 |
158 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân |
6 |
202 |
208 |
159 |
Thanh tra - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân |
2 |
181 |
183 |
160 |
Đài Truyền thanh - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân |
10 |
176 |
186 |
161 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân |
7 |
200 |
207 |
162 |
Thư viện - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân |
0 |
144 |
144 |
163 |
Trung tâm Dịch vụ đô thị - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân |
0 |
145 |
145 |
164 |
Trung tâm Dân số kế hoạch hóa gia đình - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân |
0 |
32 |
32 |
165 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp-Giáo dục thường xuyên - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân |
0 |
210 |
210 |
166 |
Trung tâm Văn hóa Thông tin-Thể thao - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân |
0 |
183 |
183 |
167 |
Thị trấn Ngan Dừa - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân |
7 |
341 |
348 |
168 |
Xã Ninh Quới - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân |
4 |
328 |
332 |
169 |
Xã Ninh Quới A - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân |
10 |
348 |
358 |
170 |
Xã Ninh Hòa - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân |
5 |
341 |
346 |
171 |
Xã Lộc Ninh - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân |
110 |
348 |
458 |
172 |
Xã Ninh Thạnh Lợi A - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân |
114 |
328 |
442 |
173 |
Xã Ninh Thạnh Lợi - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân |
9 |
348 |
357 |
174 |
Xã Vĩnh Lộc - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân |
4 |
345 |
349 |
175 |
Xã Vĩnh Lộc A - Huyện Hồng Dân - UBND huyện Hồng Dân |
2 |
337 |
339 |
176 |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
159 |
677 |
836 |
177 |
Ban QLDA nông nghiệp và phát triển nông thôn |
431 |
839 |
1270 |
178 |
BQL Khu nông nghiệp ứng dụng CNC phát triển tôm |
70 |
391 |
461 |
179 |
Sở Y tế |
917 |
5893 |
6810 |
180 |
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Bạc Liêu - Sở Y tế |
12 |
598 |
610 |
181 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu - Sở Y tế |
141 |
1348 |
1489 |
182 |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bạc Liêu - Sở Y tế |
162 |
1339 |
1501 |
183 |
Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh Bạc Liêu - Sở Y tế |
16 |
883 |
899 |
184 |
Trung tâm pháp Y tỉnh Bạc Liêu - Sở Y tế |
7 |
881 |
888 |
185 |
Bênh viện Tâm thần tỉnh Bạc Liêu - Sở Y tế |
86 |
1158 |
1244 |
186 |
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc-Mỹ phẩm-Thực phẩm tỉnh Bạc Liêu - Sở Y tế |
34 |
895 |
929 |
187 |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi - Sở Y tế |
58 |
1167 |
1225 |
188 |
Trung tâm Y tế thành phố - Sở Y tế |
292 |
1488 |
1780 |
189 |
Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Lợi - Sở Y tế |
130 |
1533 |
1663 |
190 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình - Sở Y tế |
99 |
1460 |
1559 |
191 |
Trung tâm Y tế thị xã Giá Rai - Sở Y tế |
114 |
1521 |
1635 |
192 |
Trung tâm Y tế huyện Đông Hải - Sở Y tế |
148 |
1462 |
1610 |
193 |
Trung tâm Y tế huyện Hồng Dân - Sở Y tế |
95 |
1456 |
1551 |
194 |
Trung tâm Y tế huyện Phước Long - Sở Y tế |
74 |
1583 |
1657 |
195 |
Chi cục Dân số-KHKGD - Sở Y tế |
17 |
586 |
603 |
196 |
Bệnh viện Quân dân y Bạc Liêu - Sở Y tế |
5 |
152 |
157 |
197 |
Bệnh viện Thanh Vũ Medic Bạc Liêu - Sở Y tế |
19 |
193 |
212 |
198 |
Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Bạc Liêu - Sở Y tế |
130 |
30 |
160 |
199 |
Sở Tư pháp |
682 |
2571 |
3253 |
200 |
Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bạc Liêu - Sở Tư pháp |
0 |
823 |
823 |
201 |
Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Bạc Liêu - Sở Tư pháp |
238 |
1018 |
1256 |
202 |
Sở Công Thương |
779 |
2350 |
3129 |
203 |
Trung tâm khuyến công và Xúc tiến thương mại - Sở Công Thương |
59 |
363 |
422 |
204 |
Chi cục Quản lý thị trường - Sở Công Thương |
0 |
0 |
0 |
205 |
Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ (Sở cũ) |
0 |
7 |
7 |
206 |
Trung tâm Thông tin và Thống kê KH&CN - Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ (Sở cũ) |
0 |
3 |
3 |
207 |
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng - Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ (Sở cũ) |
0 |
4 |
4 |
208 |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ KH&CN - Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ (Sở cũ) |
0 |
2 |
2 |
209 |
Trung tâm Kỹ thuật TCĐLCL - Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ (Sở cũ) |
0 |
0 |
0 |
210 |
Sở Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch (Sở cũ) |
0 |
4 |
4 |
211 |
Bảo tàng tỉnh - Sở Văn hóa, Thông tin, thể thao và Du lịch (Sở cũ) |
0 |
1 |
1 |
212 |
Ban Quản lý Di tích tỉnh - Sở Văn hóa, Thông tin, thể thao và Du lịch (Sở cũ) |
0 |
0 |
0 |
213 |
Thư viện tỉnh - Sở Văn hóa, Thông tin, thể thao và Du lịch (Sở cũ) |
0 |
0 |
0 |
214 |
Trung tâm Văn hóa tỉnh - Sở Văn hóa, Thông tin, thể thao và Du lịch (Sở cũ) |
0 |
10 |
10 |
215 |
Trung tâm Huấn luyện & Thi đấu Thể dục thể thao tỉnh - Sở Văn hóa, Thông tin, thể thao và Du lịch (Sở cũ) |
0 |
0 |
0 |
216 |
Trung tâm Thông tin Xúc tiến Du lịch tỉnh - Sở Văn hóa, Thông tin, thể thao và Du lịch (Sở cũ) |
0 |
0 |
0 |
217 |
Nhà hát Cao Văn Lầu tỉnh - Sở Văn hóa, Thông tin, thể thao và Du lịch (Sở cũ) |
0 |
0 |
0 |
218 |
Trung tâm phát hành sách tỉnh - Sở Văn hóa, Thông tin, thể thao và Du lịch (Sở cũ) |
0 |
0 |
0 |
219 |
Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông - Sở Văn hóa, Thông tin, thể thao và Du lịch (Sở cũ) |
0 |
1 |
1 |
220 |
Sở Nội vụ |
1837 |
3907 |
5744 |
221 |
Ban Thi đua - Khen thưởng - Sở Nội vụ |
124 |
852 |
976 |
222 |
Chi cục Văn thư - Lưu trữ - Sở Nội vụ |
78 |
914 |
992 |
223 |
Trung tâm Dịch vụ việc làm - Sở Nội vụ |
57 |
656 |
713 |
224 |
Ban Quản trang - Sở Nội vụ |
3 |
243 |
246 |
225 |
Trung tâm Điều dưỡng người có công - Sở Nội vụ |
0 |
240 |
240 |
226 |
UBND thành phố Bạc Liêu |
4210 |
6273 |
10483 |
227 |
Phòng Nội vụ thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu |
318 |
1642 |
1960 |
228 |
Phòng Tư pháp thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu |
204 |
1086 |
1290 |
229 |
Phòng Văn hóa và Thông tin thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu |
215 |
1551 |
1766 |
230 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu |
144 |
1274 |
1418 |
231 |
Phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu |
308 |
2428 |
2736 |
232 |
Phòng Kinh tế thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu |
214 |
1177 |
1391 |
233 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu |
652 |
1375 |
2027 |
234 |
Phòng Quản lý Đô thị thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu |
397 |
1445 |
1842 |
235 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu |
67 |
758 |
825 |
236 |
Thanh tra thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu |
113 |
937 |
1050 |
237 |
Đài Truyền thanh thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu |
14 |
455 |
469 |
238 |
Phòng Lao động-Thương binh và Xã hội thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu |
156 |
1013 |
1169 |
239 |
Trung Tâm Văn hóa - Thể thao thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu |
21 |
381 |
402 |
240 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu |
255 |
740 |
995 |
241 |
Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu |
83 |
340 |
423 |
242 |
UBND Phường 7 - UBND thành phố Bạc Liêu |
102 |
1414 |
1516 |
243 |
UBND Phường 1 - UBND thành phố Bạc Liêu |
145 |
1549 |
1694 |
244 |
UBND Phường 2 - UBND thành phố Bạc Liêu |
442 |
1455 |
1897 |
245 |
UBND Phường 3 - UBND thành phố Bạc Liêu |
138 |
1398 |
1536 |
246 |
UBND Phường 5 - UBND thành phố Bạc Liêu |
466 |
1466 |
1932 |
247 |
UBND Phường 8 - UBND thành phố Bạc Liêu |
151 |
1349 |
1500 |
248 |
UBND Phường Nhà Mát - UBND thành phố Bạc Liêu |
247 |
1482 |
1729 |
249 |
UBND Xã Hiệp Thành - UBND thành phố Bạc Liêu |
117 |
1410 |
1527 |
250 |
UBND Xã Vĩnh Trạch - UBND thành phố Bạc Liêu |
211 |
1379 |
1590 |
251 |
UBND Xã Vĩnh Trạch Đông - UBND thành phố Bạc Liêu |
212 |
1406 |
1618 |
252 |
Hội đồng Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu |
165 |
480 |
645 |
253 |
Phòng Y tế thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu |
39 |
1083 |
1122 |
254 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị Thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu |
208 |
585 |
793 |
255 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường - Thành phố Bạc Liêu - UBND thành phố Bạc Liêu |
357 |
607 |
964 |
256 |
UBND huyện Hòa Bình |
1429 |
2807 |
4236 |
257 |
Phòng Nội vụ - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình |
18 |
536 |
554 |
258 |
Phòng Tư pháp - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình |
15 |
353 |
368 |
259 |
Phòng Văn hóa và Thông tin - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình |
77 |
521 |
598 |
260 |
Phòng Lao động-Thương binh và Xã hội - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình |
63 |
386 |
449 |
261 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình |
46 |
547 |
593 |
262 |
Phòng Tài chính-Kế hoạch - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình |
76 |
953 |
1029 |
263 |
Phòng Kinh tế và Hạ tầng - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình |
110 |
522 |
632 |
264 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình |
28 |
394 |
422 |
265 |
Phòng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình |
130 |
623 |
753 |
266 |
Phòng Dân tộc - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình |
60 |
322 |
382 |
267 |
Thanh tra - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình |
12 |
272 |
284 |
268 |
Đài Truyền thanh - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình |
12 |
290 |
302 |
269 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình |
15 |
281 |
296 |
270 |
Phòng Y tế - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình |
32 |
342 |
374 |
271 |
Thị trấn Hòa Bình - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình |
46 |
785 |
831 |
272 |
Xã Minh Diệu - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình |
164 |
733 |
897 |
273 |
Xã Vĩnh Bình - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình |
36 |
745 |
781 |
274 |
Xã Vĩnh Mỹ B - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình |
99 |
750 |
849 |
275 |
Xã Vĩnh Mỹ A - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình |
62 |
731 |
793 |
276 |
Xã Vĩnh Hậu A - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình |
12 |
764 |
776 |
277 |
Xã Vĩnh Hậu - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình |
55 |
811 |
866 |
278 |
Xã Vĩnh Thịnh - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình |
30 |
801 |
831 |
279 |
Trung tâm VH -TT - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình |
11 |
227 |
238 |
280 |
Trung tâm Dịch vụ đô thị - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình |
54 |
224 |
278 |
281 |
Hội Đông Y - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình |
0 |
120 |
120 |
282 |
Hội Chữ thập đỏ - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình |
13 |
124 |
137 |
283 |
Thư Viện - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình |
16 |
191 |
207 |
284 |
Trung tâm dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình |
35 |
246 |
281 |
285 |
Trung tâm GDNN-GDTX - Huyện Hoà Bình - UBND huyện Hòa Bình |
25 |
264 |
289 |
286 |
UBND huyện Đông Hải |
2214 |
2878 |
5092 |
287 |
Phòng Tư pháp - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải |
90 |
672 |
762 |
288 |
Phòng Văn hóa và Thông tin - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải |
30 |
744 |
774 |
289 |
Phòng Lao động-Thương binh và Xã hội - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải |
41 |
546 |
587 |
290 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải |
12 |
813 |
825 |
291 |
Phòng Tài chính-Kế hoạch - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải |
54 |
1105 |
1159 |
292 |
Phòng Kinh tế-Hạ tầng - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải |
62 |
991 |
1053 |
293 |
Phòng Tài nguyên-Môi trường - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải |
242 |
714 |
956 |
294 |
Phòng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải |
160 |
1094 |
1254 |
295 |
Phòng Y tế - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải |
3 |
611 |
614 |
296 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải |
22 |
558 |
580 |
297 |
Thanh tra - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải |
38 |
537 |
575 |
298 |
Đài Truyền thanh - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải |
13 |
550 |
563 |
299 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải |
36 |
597 |
633 |
300 |
Thị trấn Gành Hào - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải |
109 |
885 |
994 |
301 |
Xã Long Điền Đông A - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải |
27 |
809 |
836 |
302 |
Xã Long Điền Đông - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải |
47 |
885 |
932 |
303 |
Xã Long Điền Tây - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải |
29 |
875 |
904 |
304 |
Xã Long Điền - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải |
61 |
834 |
895 |
305 |
Xã An Trạch A - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải |
32 |
806 |
838 |
306 |
Xã An Trạch - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải |
16 |
816 |
832 |
307 |
Xã An Phúc - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải |
42 |
817 |
859 |
308 |
Xã Định Thành - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải |
56 |
845 |
901 |
309 |
Xã Định Thành A - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải |
12 |
836 |
848 |
310 |
Xã Điền Hải - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải |
12 |
882 |
894 |
311 |
Phòng Nội vụ - Huyện Đông Hải - UBND huyện Đông Hải |
58 |
925 |
983 |
312 |
Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh |
92 |
1040 |
1132 |
313 |
Ban Dân tộc và Tôn giáo tỉnh |
354 |
1482 |
1836 |
314 |
Thanh tra tỉnh |
363 |
1582 |
1945 |
315 |
Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp |
385 |
694 |
1079 |
316 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
48 |
810 |
858 |
317 |
Hội Nông dân tỉnh |
191 |
781 |
972 |
318 |
Công an tỉnh |
45 |
2174 |
2219 |
319 |
Ban an toàn giao thông |
58 |
377 |
435 |
320 |
Trường Cao đẳng Y tế Bạc Liêu |
77 |
336 |
413 |
321 |
Trường Cao đẳng Nghề Bạc Liêu |
121 |
364 |
485 |
322 |
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Bạc Liêu |
45 |
339 |
384 |
323 |
Hội chữ thập đỏ |
14 |
210 |
224 |
324 |
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng |
0 |
910 |
910 |
325 |
Ban QLDA công trình giao thông tỉnh |
404 |
659 |
1063 |
326 |
Trung tâm Phát triển Quỹ Nhà và Đất |
111 |
572 |
683 |
327 |
Trường Đại học Bạc Liêu |
241 |
623 |
864 |
328 |
Trung tâm Dịch vụ Đô thị tỉnh Bạc Liêu |
280 |
578 |
858 |
329 |
Liên minh HTX tỉnh Bạc Liêu |
107 |
422 |
529 |
330 |
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh |
329 |
1306 |
1635 |
331 |
Bảo hiểm Xã hội tỉnh |
16 |
650 |
666 |
332 |
Cục Thống kê tỉnh |
19 |
402 |
421 |
333 |
Sở Thông tin và Truyền thông (Sở mới) |
704 |
2361 |
3065 |
334 |
Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông - Sở Thông tin và Truyền thông (Sở mới) |
62 |
814 |
876 |
335 |
Trung tâm khoa học và công nghệ - Sở Khoa học và Công nghệ |
33 |
431 |
464 |
336 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Sở mới) |
1141 |
3080 |
4221 |
337 |
Bảo tàng tỉnh - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Sở mới) |
85 |
714 |
799 |
338 |
Thư viện tỉnh - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Sở mới) |
46 |
725 |
771 |
339 |
Trung tâm Văn hóa tỉnh - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Sở mới) |
73 |
731 |
804 |
340 |
Nhà hát Cao Văn Lầu - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Sở mới) |
71 |
746 |
817 |
341 |
Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịch tỉnh - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Sở mới) |
54 |
738 |
792 |
342 |
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT tỉnh - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Sở mới) |
133 |
784 |
917 |
343 |
Ban Quản lý di tích tỉnh - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Sở mới) |
58 |
735 |
793 |
344 |
Khác - Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
0 |
0 |
0 |
345 |
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU |
0 |
0 |
0 |
346 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
885 |
2197 |
3082 |
347 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
217 |
1136 |
1353 |
348 |
Trung tâm Khoa học và Công nghệ - Sở Khoa học và Công nghệ |
72 |
611 |
683 |
349 |
Trung tâm Ứng dụng Tiến bộ khoa học và công nghệ - Sở Khoa học và Công nghệ |
2 |
536 |
538 |
350 |
Khác - Sở Khoa học và Công nghệ |
0 |
0 |
0 |
Tổng cộng |
60998 |
289959 |
350957 |